*Bạn đang ở web phiên bản desktop. Quay lại phiên bản dành cho mobilex
Sorry, this content is currently not available in your country due to its copyright restriction.
You can choose other content. Thanks for your understanding.
Vui lòng đăng nhập trước khi thêm vào playlist!

Soạn: CAI [tên bài hát] gởi 8336 (3000đ) để được hướng dẫn làm nhạc chờ cho ĐTDĐ.
Thêm bài hát vào playlist thành công

Thêm bài hát này vào danh sách Playlist

Bài hát seasons do ca sĩ Good Charlotte thuộc thể loại Pop. Tìm loi bai hat seasons - Good Charlotte ngay trên Nhaccuatui. Nghe bài hát Seasons chất lượng cao 320 kbps lossless miễn phí.
Ca khúc Seasons do ca sĩ Good Charlotte thể hiện, thuộc thể loại Pop. Các bạn có thể nghe, download (tải nhạc) bài hát seasons mp3, playlist/album, MV/Video seasons miễn phí tại NhacCuaTui.com.

Lời bài hát: Seasons

Lời đăng bởi: meegovn

[ti:]
[ar:]
[al:]
Season
ミュージカル「テニスの王子様」
氷帝
Lrc:三千代さま

跡部:なあ 思えてるか?(呐,你还记得吗?)
Do you...do you remember?
俺達 始めて 出会ったあの春の日(我们初遇的那个春日)
桜のピンクが 時の流れいろどり(樱花为时光染上了粉色)
跡部&慈郎:全てが真新しい匂いに 満ちていたよな(充满着全新的气息)
慈郎:見つめあう目に 照れたようなあいさつ(互相凝视的目光里 有些害羞的问好)
目線外して 見上げた空(移开视线 望向天空)
飛行機雲が まっずぐ未来に(飞机留下的线云 就好象我们笔直的未来之路)
鎌苅:なあ 思えてるか?(呐,你还记得吗?)
Do you...do you remember?
みんなで 本気で 戦ったあの夏の日(大家都在认真战斗的那个夏日)
焼けつ太陽 深まる木々の緑(炎炎燃烧的太阳 幽深树丛中的绿色)
鎌苅&忍足:毎日限界を更新し お前と競った(每天都在刷新自己的极限 和你的竞争中)
忍足:つながるハ―ト ひとつになるたましい(心与心相连 精神合而为一)
笑顔を飾る 額の汗(用笑容掩饰着额上的汗珠)
きらめく笑顔 まぶしいよ君が(你明亮的笑容 如此耀眼)
合:色々あるね 生きるって(生命中总是不断经历着)
毎日が 昨日になる(每一天都会成为昨天的历史)
だけど 君と迎えよう 新しいあした(和你一起迎来崭新的明天)
大人になる 少しずつ(稍微成熟一点)
経験を 積み重ねて(积累了经验)
試練 乗り越えるたびに 強くなる絆(在经历试练的过程中结成更强的羁绊)
今 お前に伝えたい言葉(现在想传达给你的话语)
分かりきってる言葉(是你一定会明白的话语)
それは...らららららら(那就是......)
Music
日吉:ねえ 思えてるか?(呐,你还记得吗?)
Do you...do you remember?
意見が 合わずに ぶつかったあの秋の日(意见不合发生冲突的那个秋日)
ほてった体を ク―ルダゥンさせる風(微微发热的身体被凉风吹醒)
日吉&日向:寂しくひとひら落ち葉が 舞う セピアなフリ―ス(寂寞的落叶孤单飘舞 变成深棕色的画 面)
日向:険悪ム―ド いたたまれない空気(恶劣的情绪 令人不安的气氛)
ピユアすぎるから 仕方ないね(因为太过于单纯 所以没办法啊)
ケン力しようよ だって仲間だぜ(不如吵一架 因为我们是朋友嘛)
鳳 長太郎:ねえ 思えてるか?(呐,你还记得吗?)
Do you...do you remember?
挫折を 感じて 落ちこんだあの冬の日(因为遇到挫折 颓丧不振的那个冬日)
凍てつく街並み 何も言わず歩いた(我们在寒冷的街上 无言地并肩走着)
鳳 長太郎&樺地:隣のお前の体温だけが かすかな温もり(身边传来的只有你的体温 那微微的温暖)
樺地:やりきれないね 泣くほどじゃないけどさ(快要忍受不了 却又不能哭泣)
こんな時には 默ったまま(这个时候只有沉默)
ハ―ト直結 それだすべてオッケ―(直连的心什么都能化解)
合:色々あるね 生きるって(生命中总是不断经历着)
毎日が 昨日になる(每一天都会成为昨天的历史)
だけど 君と迎えよう 新しいあした(和你一起迎来崭新的明天)
大人になる 少しずつ(稍微成熟一点)
経験を 積み重ねて(积累了经验)
試練 乗り越えるたびに 強くなる絆(在经历试练的过程中结成更强的羁绊)
今 お前に伝えたい言葉(现在想传达给你的话语)
分かりきってる言葉(是你一定会明白的话语)
それは...らららららら(那就是......)
そして 再び春 季節は巡る...(然后春天再次到来 季节不断轮回着)
らららららら らららららら
らららららら らららららら
らららららら らららららら

Bình luận

Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần NCT

Địa chỉ: Tòa nhà HAGL Safomec, 7/1 Thành Thái, P14, Q10, TP.HCM

Người chịu trách nhiệm nội dung: Ông Nhan Thế Luân - Email: support@nct.vn - Tel: (028) 3868 7979

Giấy phép MXH số 499/GP-BTTTT do Bộ Thông Tin và Truyền thông cấp ngày 28/09/2015