
Song
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)
Sau Khi Rời Xa (離開以後)

14
Play
Download
Lyrics
Uploaded bykhinaocoem
(Cantonese)
近(gan) 日(yat) 像(jeung) 每(mooi) 樣(yeung) 話(wa) 題(tai) 總(jung) 不(bat) 適(sik) 合(hap) 你(nei). 近(gan) 日(yat) 夜(ye) 深(sam) 相(seung) 聚(jui) 飄(piu) 起(hei) 一(yat) 抹(moot) 冷(laang) 漠(mok) 空(hung) 氣(hei). 在(joi) 這(je) 天(tin), 是(si) 你(nei) 事(si) 無(mo) 大(daai) 小(siu) 多(doh) 麼(moh) 生(saang) 氣(hei), 誰(sui) 人(yan) 亦(yik) 可(hoh) 知(ji) 你(nei) 將(jeung) 別(bit) 離(lei)! 落(lok) 寞(mok) 地(dei) 躺(tong) 在(joi) 睡(sui) 床(chong) 試(si) 試(si) 抱(po) 緊(gan) 你(nei). 但(daan) 是(si) 目(muk) 光(gwong) 躲(doh) 避(bei) 令(ling) 我(ngoh) 可(hoh) 感(gam) 到(do) 你(nei) 在(joi) 喘(chuen) 氣(hei), 沒(moot) 說(suet) 出(chut) 亦(yik) 領(ling) 會(wooi) 誰(sui) 在(joi) 撩(liu) 動(dung) 你(nei). 拋(paau) 開(hoi) 苦(foo) 痛(tung) 去(hui) 解(gaai) 脫(tuet) 自(ji) 已(yi). 讓(yeung) 你(nei) 那(na) 些(se) 冷(laang) 卻(keuk) 熱(yit) 情(ching) 另(ling) 有(yau) 生(sang) 機(gei)!
* 離(lei) 開(hoi) 我(ngoh) 以(yi) 後(hau) 我(ngoh) 會(wooi) 習(jaap) 慣(gwaan) 自(ji) 卑(bei). 明(ming) 天(tin) 再(joi) 偶(ngau) 遇(yue) 我(ngoh) 也(ya) 不(bat) 敢(gam) 偷(tau) 望(mong) 你(nei). 離(lei) 開(hoi) 我(ngoh) 以(yi) 後(hau) 季(gwai) 節(jit) 冷(laang) 暖(nuen) 天(tin) 氣(hei), 我(ngoh) 也(ya) 置(ji) 諸(jue) 不(bat) 理(lei), 願(yuen) 名(ming) 字(ji) 也(ya) 再(joi) 不(bat) 記(gei) 起(hei) ! 離(lei) 開(hoi) 我(ngoh) 以(yi) 後(hau) 我(ngoh) 會(wooi) 長(cheung) 留(lau) 這(je) 地(dei), 晨(san) 早(jo) 到(do) 午(ng) 夜(ye) 撲(pok) 進(jun) 漆(chat) 黑(hak) 想(seung) 念(nim) 你(nei). 離(lei) 開(hoi) 我(ngoh) 以(yi) 後(hau) 醉(jui) 了(liu) 會(wooi) 看(hon) 到(do) 你(nei), 夢(mung) 中(jung) 方(fong) 可(hoh) 永(wing) 久(gau) 地(dei) 接(jip) 近(gan) 你(nei) ! Wooh...*
伴(boon) 著(jeuk) 但(daan) 我(ngoh) 在(joi) 預(yue) 期(kei) 你(nei) 會(wooi) 說(suet) 舍(se) 棄(hei). 問(man) 事(si) 實(sat) 怎(jam) 躲(doh) 避(bei) 在(joi) 倒(do) 數(so) 將(jeung) 要(yiu) 每(mooi) 日(yat) 想(seung) 你(nei). 若(yeuk) 這(je) 刻(hak), 若(yeuk) 最(jui) 後(hau) 無(mo) 力(lik) 留(lau) 下(ha) 你(nei), 將(jeung) 消(siu) 失(sat) 勇(yung) 氣(hei) 釋(sik) 放(fong) 自(ji) 己(gei), 就(jau) 算(suen) 某(mau) 天(tin) 我(ngoh) 吻(man) 別(bit) 人(yan) 亦(yik) 當(dong) 親(chan) 你(nei) ! Repeat *
**********
Dạo này dường như đôi ta đã hết chuyện nói với nhau. Dạo này mỗi đêm khuya ta đối diện với không gian lạnh lẽo. Giờ đây, em lại hờn giận vô cớ, ai cũng hiểu em sắp sửa bỏ đi. Nằm trên chiếc giường trống trải, tôi định ôm chặt em vào lòng, nhưng ánh mắt em lại lẩn tránh, khiến tôi hiểu được em đang thở dài, và dù em không nói, tôi cũng hiểu ai mới là người làm em xao xuyến con tim. Thôi đành cho qua đau khổ, giải thoát bản thân, để em có được những niềm vui khác.
* Sau khi em rời xa, tôi đã quen với cuộc sống khép kín, lỡ ngày sau gặp lại, tôi cũng chẳng dám lén nhìn em. Sau khi em rời xa, tôi chẳng màng đến cảnh sắc xung quanh, và cũng chẳng muốn nhớ đến tên tuổi để làm chi nữa. Sau khi em rời xa, tôi vẫn ở nơi này, sớm khuya luôn nghĩ về em. Sau khi em rời xa, trong những cơn say tôi lại nhìn thấy em, trong giấc mộng tôi mãi mãi tiếp cận bên em. Wooh...*
Dù vẫn bên nhau nhưng tôi đã định trước ngày em nói câu chia tay. Sự thật này làm sao có thể trốn tránh. Tôi đang đếm ngược đến những ngày sẽ nhớ thương em. Nếu cuối cùng không đủ sức lưu giữ em, tôi sẽ mất hết dũng khí, buông thả bản thân. Cho dù một ngày nào đó tôi ôm hôn người khác thì cũng tưởng tượng người đó là em.
近(gan) 日(yat) 像(jeung) 每(mooi) 樣(yeung) 話(wa) 題(tai) 總(jung) 不(bat) 適(sik) 合(hap) 你(nei). 近(gan) 日(yat) 夜(ye) 深(sam) 相(seung) 聚(jui) 飄(piu) 起(hei) 一(yat) 抹(moot) 冷(laang) 漠(mok) 空(hung) 氣(hei). 在(joi) 這(je) 天(tin), 是(si) 你(nei) 事(si) 無(mo) 大(daai) 小(siu) 多(doh) 麼(moh) 生(saang) 氣(hei), 誰(sui) 人(yan) 亦(yik) 可(hoh) 知(ji) 你(nei) 將(jeung) 別(bit) 離(lei)! 落(lok) 寞(mok) 地(dei) 躺(tong) 在(joi) 睡(sui) 床(chong) 試(si) 試(si) 抱(po) 緊(gan) 你(nei). 但(daan) 是(si) 目(muk) 光(gwong) 躲(doh) 避(bei) 令(ling) 我(ngoh) 可(hoh) 感(gam) 到(do) 你(nei) 在(joi) 喘(chuen) 氣(hei), 沒(moot) 說(suet) 出(chut) 亦(yik) 領(ling) 會(wooi) 誰(sui) 在(joi) 撩(liu) 動(dung) 你(nei). 拋(paau) 開(hoi) 苦(foo) 痛(tung) 去(hui) 解(gaai) 脫(tuet) 自(ji) 已(yi). 讓(yeung) 你(nei) 那(na) 些(se) 冷(laang) 卻(keuk) 熱(yit) 情(ching) 另(ling) 有(yau) 生(sang) 機(gei)!
* 離(lei) 開(hoi) 我(ngoh) 以(yi) 後(hau) 我(ngoh) 會(wooi) 習(jaap) 慣(gwaan) 自(ji) 卑(bei). 明(ming) 天(tin) 再(joi) 偶(ngau) 遇(yue) 我(ngoh) 也(ya) 不(bat) 敢(gam) 偷(tau) 望(mong) 你(nei). 離(lei) 開(hoi) 我(ngoh) 以(yi) 後(hau) 季(gwai) 節(jit) 冷(laang) 暖(nuen) 天(tin) 氣(hei), 我(ngoh) 也(ya) 置(ji) 諸(jue) 不(bat) 理(lei), 願(yuen) 名(ming) 字(ji) 也(ya) 再(joi) 不(bat) 記(gei) 起(hei) ! 離(lei) 開(hoi) 我(ngoh) 以(yi) 後(hau) 我(ngoh) 會(wooi) 長(cheung) 留(lau) 這(je) 地(dei), 晨(san) 早(jo) 到(do) 午(ng) 夜(ye) 撲(pok) 進(jun) 漆(chat) 黑(hak) 想(seung) 念(nim) 你(nei). 離(lei) 開(hoi) 我(ngoh) 以(yi) 後(hau) 醉(jui) 了(liu) 會(wooi) 看(hon) 到(do) 你(nei), 夢(mung) 中(jung) 方(fong) 可(hoh) 永(wing) 久(gau) 地(dei) 接(jip) 近(gan) 你(nei) ! Wooh...*
伴(boon) 著(jeuk) 但(daan) 我(ngoh) 在(joi) 預(yue) 期(kei) 你(nei) 會(wooi) 說(suet) 舍(se) 棄(hei). 問(man) 事(si) 實(sat) 怎(jam) 躲(doh) 避(bei) 在(joi) 倒(do) 數(so) 將(jeung) 要(yiu) 每(mooi) 日(yat) 想(seung) 你(nei). 若(yeuk) 這(je) 刻(hak), 若(yeuk) 最(jui) 後(hau) 無(mo) 力(lik) 留(lau) 下(ha) 你(nei), 將(jeung) 消(siu) 失(sat) 勇(yung) 氣(hei) 釋(sik) 放(fong) 自(ji) 己(gei), 就(jau) 算(suen) 某(mau) 天(tin) 我(ngoh) 吻(man) 別(bit) 人(yan) 亦(yik) 當(dong) 親(chan) 你(nei) ! Repeat *
**********
Dạo này dường như đôi ta đã hết chuyện nói với nhau. Dạo này mỗi đêm khuya ta đối diện với không gian lạnh lẽo. Giờ đây, em lại hờn giận vô cớ, ai cũng hiểu em sắp sửa bỏ đi. Nằm trên chiếc giường trống trải, tôi định ôm chặt em vào lòng, nhưng ánh mắt em lại lẩn tránh, khiến tôi hiểu được em đang thở dài, và dù em không nói, tôi cũng hiểu ai mới là người làm em xao xuyến con tim. Thôi đành cho qua đau khổ, giải thoát bản thân, để em có được những niềm vui khác.
* Sau khi em rời xa, tôi đã quen với cuộc sống khép kín, lỡ ngày sau gặp lại, tôi cũng chẳng dám lén nhìn em. Sau khi em rời xa, tôi chẳng màng đến cảnh sắc xung quanh, và cũng chẳng muốn nhớ đến tên tuổi để làm chi nữa. Sau khi em rời xa, tôi vẫn ở nơi này, sớm khuya luôn nghĩ về em. Sau khi em rời xa, trong những cơn say tôi lại nhìn thấy em, trong giấc mộng tôi mãi mãi tiếp cận bên em. Wooh...*
Dù vẫn bên nhau nhưng tôi đã định trước ngày em nói câu chia tay. Sự thật này làm sao có thể trốn tránh. Tôi đang đếm ngược đến những ngày sẽ nhớ thương em. Nếu cuối cùng không đủ sức lưu giữ em, tôi sẽ mất hết dũng khí, buông thả bản thân. Cho dù một ngày nào đó tôi ôm hôn người khác thì cũng tưởng tượng người đó là em.
Show more
Artist

Trương Học Hữu (Jacky Cheung)1484 followers
Follow
Popular songs by Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

Giấc Mơ Có Thật
04:02

Tình Cũ Không Phai / 旧情绵绵
UNIVERSAL MUSIC GROUP04:27

Cuộc Tình Trong Cơn Mưa
04:19

Nụ Hôn Biệt Ly
05:03

我等到花儿也谢了
UNIVERSAL MUSIC GROUP05:19

Chỉ Muốn Suốt Đời Đi Cùng Em
05:12

Đợi Em Đến Đau Lòng
04:19

Tình Cũ Không Phai / 舊情綿綿
04:39

Yêu Em Yêu Đến Nao Lòng (Tuyết Sơn Phi Hồ 1999 OST)
05:24

Lưới Tình
03:59
Popular Albums by Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

很遠的地方 (電影<<海關戰線>>主題曲)
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

又十年
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

日出時讓街燈安睡
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

学友 经典 世界巡回演唱会 香港站 再见篇 (Live)
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

学友 经典 世界巡回演唱会 台北站 (Live)
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

日出時讓街燈安睡
Lý Hạnh Nghê (Gin Lee)
, Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

堅持的意義 (有線電視及香港開電視2020東京奥運主題曲)
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

Black & White
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

Jacky Fever
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)

活出生命Live演唱会 (Live)
Trương Học Hữu (Jacky Cheung)
Uploaded byti